Các thông số kỹ thuật
MODEL | RC21P1502 | RC21P3 | RC21P6 | RC21P15 | RC21P30 |
Mức cân | 1.5kg x 0.05g | 3kg x 0.1g | 6kg x 0.2g | 15kg x 0.5g | 30kg x 1g |
Khối lượng mẫu tối thiểu đếm được | 1g | 2g | 4g | 10g | 20g |
Khối lượng trung bình của mẫu tối thiểu | 0.005g | 0.01g | 0.02g | 0.05g | 0.1g |
Chất liệu | Thân cân nhựa ABS, nắp cân inox 304 không gĩ | ||||
Bàn phím | 8 phím chức năng, 12 phím ký tự số | ||||
Độ phân giải nội | 1:6000.000 | ||||
Thời gian ổn định | 1 giây | ||||
Kích thước
đĩa cân |
300 x 225 mm | ||||
Quá tải an toàn | 150% tải trọng cân | ||||
Hiệu chuẩn cân | Chuẩn tay | ||||
Kích thước cân | 311 x 327 x 117 mm | ||||
Màn hình | 3 Màn hình LCD Backlight sáng rõ, 6 số, cao 126mm | ||||
Kết nối | Cổng truy xuất RS-232C, dạng D-SUB9P | ||||
Nguồn điện | Sử dụng pin sạc với 210h liên tục. Sạc nguồn 220-240VAC/50-60 HZ |
MODEL | RC21P1502 | RC21P3 | RC21P6 | RC21P15 | RC21P30 |
Mức cân | 1.5kg x 0.05g | 3kg x 0.1g | 6kg x 0.2g | 15kg x 0.5g | 30kg x 1g |
Khối lượng mẫu tối thiểu đếm được | 1g | 2g | 4g | 10g | 20g |
Khối lượng trung bình của mẫu tối thiểu | 0.005g | 0.01g | 0.02g | 0.05g | 0.1g |
Chất liệu | Thân cân nhựa ABS, nắp cân inox 304 không gĩ | ||||
Bàn phím | 8 phím chức năng, 12 phím ký tự số | ||||
Độ phân giải nội | 1:6000.000 | ||||
Thời gian ổn định | 1 giây | ||||
Kích thước
đĩa cân |
300 x 225 mm | ||||
Quá tải an toàn | 150% tải trọng cân | ||||
Hiệu chuẩn cân | Chuẩn tay | ||||
Kích thước cân | 311 x 327 x 117 mm | ||||
Màn hình | 3 Màn hình LCD Backlight sáng rõ, 6 số, cao 126mm | ||||
Kết nối | Cổng truy xuất RS-232C, dạng D-SUB9P | ||||
Nguồn điện | Sử dụng pin sạc với 210h liên tục. Sạc nguồn 220-240VAC/50-60 HZ |